live with

/ˈlɪv/
Động từ
  1. (thành ngữ, ngoại động) Chia sẻ nơi ở với tư cách là một đối tác chưa lập gia đình trong một mối quan hệ tình dục.
    (idiomatic, transitive) To share an abode as an unmarried partner in a sexual relationship.
  2. (thành ngữ, ngoại động) Được coi là đầy đủ hoặc có thể quản lý được mặc dù không hoàn toàn thỏa đáng; chấp nhận; để chịu đựng.
    (idiomatic, transitive) To regard as adequate or manageable although not entirely satisfactory; to accept; to tolerate.
  3. (thành ngữ, chuyển tiếp, uyển ngữ) Bị khuyết tật hoặc bệnh mãn tính.
    (idiomatic, transitive, euphemistic) To have a disability or chronic illness.
🎬 Nghe “live with” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish